Hyundai Tera 245L
Hyundai Tera 245L
Hyundai Tera 245L Hyundai Tera 245L Hyundai Tera 245L Hyundai Tera 245L

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 1870 kG
Phân bố : - Cầu trước : 1230 kG
- Cầu sau : 640 kG
Tải trọng cho phép chở : 0 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 0 kG
 

Kích thước:

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6080 x 1910 x 2290 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : --- x --- x ---/--- mm
Khoảng cách trục : 3360 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1552/1500 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  

Động cơ:

Nhãn hiệu động cơ: JE493ZLQ4
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2771       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 78 kW/ 3400 v/ph

Lốp xe, hệ thống phanh, hệ thống lái, ghi chú khác:

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 6.50 - 16 /6.50 - 16
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 2.000/3.500 kg; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá



  • Nội thất - Ngoại thất:  

    Xe được thiết kế nội thất sang trọng. Hệ thống điều hòa nhiệt độ cabin - trang bị tiêu chuẩn.  Hệ thống lái trợ lực thủy lực và điều chỉnh độ nghiêng.
    Ngoại thất với hệ thống gương đa dạng, Cửa sổ ch
    ỉnh điện linh hoạt, Chìa khóa điều khiển từ xa, Lưới tản nhiệt mạ Crom, Đèn pha Halogen

  • CÁC LOẠI THÙNG